MindMap Gallery AMONIAC NH3
This precise mind map for AMONIAC NH3 elucidates the composition of various chemical elements, including key components like HNO3 and 2CO, with each component further dissected at an in-depth level. The mind map visualizes the knowledge framework using a branching structure centered on the compound or issue. Composed of topics, branches, and keywords, it aims to replicate the neural network connections of the brain. This method of graphic representation effectively enhances memory reinforcement, orderly information arrangement, and the activation of innovative thinking.
Edited at 2022-01-03 08:39:06This clear mind map for ammonium nitrate primarily elucidates key information such as its chemical composition, solubility, and protein decomposition regulation, with each section further broken down into multiple subtopics. As a visual thinking tool, it centers around the core concept or issue, expanding through a radial structure, composed of topics, branches, and keywords, aiming to mimic the neural network structure of the human brain. This graphical approach facilitates memory enhancement, information organization, and innovative thinking stimulation.
This precise mind map for AMONIAC NH3 elucidates the composition of various chemical elements, including key components like HNO3 and 2CO, with each component further dissected at an in-depth level. The mind map visualizes the knowledge framework using a branching structure centered on the compound or issue. Composed of topics, branches, and keywords, it aims to replicate the neural network connections of the brain. This method of graphic representation effectively enhances memory reinforcement, orderly information arrangement, and the activation of innovative thinking.
This clear mind map for ammonium nitrate primarily elucidates key information such as its chemical composition, solubility, and protein decomposition regulation, with each section further broken down into multiple subtopics. As a visual thinking tool, it centers around the core concept or issue, expanding through a radial structure, composed of topics, branches, and keywords, aiming to mimic the neural network structure of the human brain. This graphical approach facilitates memory enhancement, information organization, and innovative thinking stimulation.
This precise mind map for AMONIAC NH3 elucidates the composition of various chemical elements, including key components like HNO3 and 2CO, with each component further dissected at an in-depth level. The mind map visualizes the knowledge framework using a branching structure centered on the compound or issue. Composed of topics, branches, and keywords, it aims to replicate the neural network connections of the brain. This method of graphic representation effectively enhances memory reinforcement, orderly information arrangement, and the activation of innovative thinking.
NITƠ
VỊ TRÍ - CẤU HÌNH
ô thứ 7, nhóm VA, chu kỳ 2
1s2 2s2 2p3
LK gồm 2 phân tử, LK 3
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Ở đk thường: chất khí ko màu, ko mùi, ko vị, nhẹ hơn kk, hóa lỏng ở -196C
Tan rất ít trong nước, duy trì sự cháy và sự hô hấp
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính OXH
Tác dụng với KL: Ca, Mg, Al,... => nitơ KL
Tác dụng với hiđro => khí amoniac NH3 (phản ứng thuận nghịch)
Tính khử
Ở 3000C (hoặc nhiệt độ của lò hồ quang điện), nitơ kết hợp trực tiếp với oxi => khí monooxit NO (phản ứng thuận nghịch)
Trong tự nhiên, khí NO được tạo thành khi có sấm sét
Khí NO ko màu dễ dàng hóa nâu trong kk => NO2 (khí màu nâu đỏ)
N2O, N2O3 và N2O5 ko điều chế được bằng tác dụng trực tiếp giữa N2 và O2
ỨNG DỤNG
Là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của tv
Trong CN, nitơ được dùng để tổng hợp khí amoni => sản xuất axit nitric, phân đạm
Nhiều ngành CN như luyện kim, thực phẩm, điện tử,... sử dụng nitơ làm MT trơ
Nitơ được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Ở dạng tự do: chiếm 78,16% (4/5) thể tích kk
Ở dạng hóa chất:
Có nhiều trong khóng chất NaNO3 (diêm tiêu natri)
Có trong thành phần của protein đv và tv
ĐIỀU CHẾ
TRONG CN
Phương pháp chưng cất phân đoạn kk lỏng
Kk => kk khô (ko có CO2) => kk lỏng
Ar (-186C)
O2 (-183C)
N2 (-196C) => vận chuyển trong bình thép, nén dưới áp suất 150atm
Trong PTN
Đun nóng nhẹ dd bão hòa muối amoni nitrit NH4NO2
Có thể thay thế bằng dd bão hòa của amoni clorua NH4Cl và natri nitrit NaNO3
AMONIAC NH3
CẤU TẠO PHÂN TỬ
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Chất khí ko màu, mùi khai và xốc
Nhẹ hơn kk
Tan rất nhiều trong nước => dd amoniac
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH BAZƠ YẾU
Tác dụng với H2O => ion NH4+ và OH- => dd có tính bazơ và dẫn điện
Tác dụng với axit => muối amoni
Tác dụng với dd muối => kết tủa hiđroxit của KL đó
TÍNH KHỬ
Tác dụng với O2 => N2 hoặc NO và H2O
ỨNG DỤNG
Sản xuất axit nitric HNO3, phân đạm như urê (NH2)2CO, amoni nitrat NH4NO3, amoni sunfat (NH4)2SO4...
Điều chế hiđrozin N2H4 làm nhiên liệu cho tên lửa
NH3 lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh
ĐIỀU CHẾ
TRONG PTN
Đun nóng muối amoni. VD: NH4Cl với Ca(OH)2
Đun nóng dd amoniac đậm đặc để điều chế một lượng nhỏ khí NH3
TRONG CN
Tổng hợp từ N2 và H2 (phản ứng thuận nghịch và tỏa nhiệt)
Nhiệt độ: 450 - 500C
Áp suất: 200 - 300atm
Chất xt: Fe trộn thêm Al2O3, K2O,...
Floating Topic
Ngọn lửa vàng
Trong dd, NH3 là bazơ yếu => Quỳ tím ẩm hóa xanh
Trong khí NH3 tạo thành có lẫn N2 và H2 => Làm lạnh => NH3 hóa lỏng và tách ra
Để làm khô khí, cho khí NH3 vừa tạo thành có lẫn hơi qua bình đựng vôi sống CaO